Contest 581B LỚP HÈ C++NC Buổi 5 31.7.26 Phúc, Ngọc Anh
Nghĩa Đàn 01 Olympic 678 2023-2024 Bài 1. Sắp xếp
Nộp bàiPoint: 100
Bài 1: (6 điểm) Sắp xếp_ file SAPXEP.CPP
Nhập vào 3 số nguyễn a, b, c. Viết chương trình sắp xếp 3 số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
Dữ liệu vào:
Tệp SAPXEP.INP gồm 3 số nguyên a, b, c mỗi số cách nhau một kí tự trống.
Dữ liệu ra:
Tệp SAPXEP.OUT chứa 3 số được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.
Ví dụ:
| SAPXEP.INP | SAPXEP.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 3 6 -4 | -4 3 6 | -4 < 3 < 6 |
Giới hạn
- ~-10^9\le a, b, c \le 10^9~.
Nghĩa Đàn 01 Olympic 678 2023-2024 Bài 2. Tính tổng
Nộp bàiPoint: 100
Bài 2: (5 điểm) Tính tổng_file TONG.CPP
Nhập vào số n nguyên dương. Viết chương trình tính tổng ~s= 1.2 + 2.3 + ... + (n-1).n~
Dữ liệu vào:
Tệp TONG.INP chứa duy nhất số ~n~.
Dữ liệu ra:
Tệp TONG.OUT chứa kết quả bài toán.
Ví dụ:
| TONG.INP | TONG.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 4 | 20 | n=4: s= 1.2 + 2.3 + 3.4 --> s = 2 + 6 + 7 20 |
Giới hạn
- 90% Số điểm phân bổ với ~n\le 10^6~.
- 10% số điểm phân bổ với ~10^6<n \le 3.10^6~.</li>
Nghĩa Đàn 01 Olympic 678 2023-2024 Bài 3. Rút gọn phân số
Nộp bàiPoint: 100
Bài 3: (4 điểm) Rút gọn phân số_file RUTGONPS.CPP
Tí là một học sinh yêu thích môn Toán. Sang học kì này, em học về phân số rất nhiều và thường xuyên phải rút gọn phân số trước khi thực hiện các phép tính về phân số. Em hãy viết một chương trình giúp Tí làm công việc rút gọn phân số nhé!
Dữ liệu vào:
Tệp RUTGONPS.INP chứa hai số nguyên dương t và m tương ứng là tử và mẫu của một phân số.
Dữ liệu ra:
Tệp RUTGONPS.OUT chứa Hai số cách nhau một dấu cách lần lượt là tử và mẫu của phân số sau khi đã rút gọn
Ví dụ:
| RUTGONPS.INP | RUTGONPS.OUT |
|---|---|
| 24 60 | 2 5 |
Giới hạn
- 50% Số điểm phân bổ với ~n\le 10^9~.
- 50% số điểm phân bổ với ~10^9<n \le 10^{18}~.</li>
Nghĩa Đàn 01 Olympic 678 2023-2024 Bài 4. Số Pythago
Nộp bàiPoint: 100
Bài 4. Số Pytago (4điểm)_file PYTAGO.CPP
Bộ ba số Pytago là bộ gồm ba số nguyên dương, trong đó bình phương của một số nào đó bằng tổng các bình phương của hai số còn lại.
Ví dụ 3, 5, 4 là bộ ba số Pytago vì có ~5^2 =4^2 +3^2~.
Yêu cầu:
Viết chương trình đếm xem có bao nhiêu bộ ba số Pytago trong đoạn từ ~a~ đến ~b~. Không kể các hoán vị của chúng. Hai bộ số Pytago được gọi là khác nhau nếu trong 2 bộ đó có ít nhất một số khác nhau.
Dữ liệu vào:
Tệp RUTGONPS.INP chứa hai số nguyên dương ~a~ và ~b~ (trong ~a < b~)
Dữ liệu ra:
Tệp RUTGONPS.OUT In ra số lượng bộ số Phytahagore đếm được thõa mãn yêu cầu bài toán.
Ví dụ:
| PYTAGO.INP | PYTAGO.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 10 | 2 | Ta có 2 bộ (2 3 5) và (6 8 10) |
Giới hạn
- 20% Số điểm phân bổ với ~a< b<\le 10^2~;
- 80% số điểm phân bổ với ~10^2<n \le 10^3~;</li>
QL08 OLYMPIC TIN 8 QL HXH 2223 Bài 1- Mua vở
Nộp bàiPoint: 100
Bài 1: (2,5 điểm) Mua vở
Mùa hè đến, nhóm bạn của An làm kế hoạch nhỏ và góp được một số tiền. Nhóm của An muốn mua vở tặng cho các bạn nhỏ ở vùng núi khó khăn. Gần nhà An có ột cửa hàng văn phòng phẩm có chương trình "Khuyến mãi mùa hè" ưu đãi cho A khách hàng mua vở với số lượng nhiều. Cụ thể bảng giá như sau:
| Số lượng | Đơn giá |
|---|---|
| Từ 01 đến 10 quyển tập | 5000 đồng/quyển |
| Từ 11 đến 20 quyển tập | 4800 đồng/quyển |
| Trên 20 quyển tập | 4500 đồng/quyển |
Nhóm bạn An quyết định mua n quyển vở tại cửa hàng này để tiết kiệm chi phí.
Yêu cầu:
Tính số tiền nhóm bạn An dùng để mua n quyển tập theo chương trình khuyến mãi của cửa hàng.
Dữ liệu vào:
Cho từ tệp văn bản MUAVO.INP gồm một dòng ghi một số nguyên dương ~n~ (~1\le n\le 10^3~).
Kết quá:
Ghi ra tệp văn bản MUAVO.OUT gồm một dòng ghi một số nguyên là số tiền bạn An dùng để mua ~n~ quyển tập theo chương trình khuyến mãi của cửa hàng.
Ví dụ:
| MUAVO.INP | MUAVO.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 2 | 10000 | Có 2 quyển vở, thì giá mỗi quyển là 5000đ thì số tiền phải trả 10000đ |
Giới hạn:
- Có 40% số test tương ứng với 40% số điểm thỏa mãn: ~1\le n\le 10~.
- Có 40% số test tương ứng với 40% số điểm thỏa mãn: ~11\le n\le 20~.
- Có 20% số test tương ứng với 20% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm
QL08 OLYMPIC TIN 8 QL HXH 2223 Bài 2-Sản phẩm
Nộp bàiPoint: 100
Bài 2: (2,5 điểm) Sản phẩm
Một người thợ may vừa nhận được đơn hàng may những chiếc áo theo mẫu. Vì mẫu mới nên ngày đầu người thợ chỉ làm được đúng một sản phẩm. Nhưng sang ngày thứ hai, khi đã quen nên người thợ làm được hai sản phẩm. Và cứ thế mỗi ngày một thành thạo, ngày hôm sau người thợ lại làm được nhiều hơn ngày hôm trước một sản phẩm.
Yêu cầu:
Hãy cho biết sau n ngày gia công, người thợ đã làm dược tổng cộng bao nhiêu sản phẩm?
Dữ liệu vào:
Cho từ tệp văn bản SANPHAM.INP gồm một dòng ghi một số nguyên dương ~n~ (~1\le n< 10^9~).
Kết quả:
Ghi ra tệp văn bản SANPHAM.OUT gồm một dòng ghi tổng số sản phẩm làm được sau ~n~ ngày.
Ví dụ:
| SANPHAM.INP | SANPHAM.OUT |
|---|---|
| 4 | 10 |
Giới hạn:
- Có 80% số test tương ứng với 80% số điểm thỏa mãn: ~1\le n\le{10}^4~
- Có 10% số test tương ứng với 10% số điểm thỏa mãn: ~{10}^5\le n\le{10}^8~
- Có 10% số test tương ứng với 10% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm
QL08 OLYMPIC TIN 8 QL HXH 2223 Bài 3-Cây xanh
Nộp bàiPoint: 100
Bài 3: (2,5 điểm) Cây xanh
Dọc theo tuyến đường trường THCS HXH, người ta trồng một hàng cây để tạo bóng mát. Có tất cả n cây được đánh số từ 1 đến n theo hướng từ đầu tuyến đường đến cuối tuyến đường, cây thứ i có chiều cao ai (i = l..n). Theo các nhà nghiên cứu, một cây có chiều cao bằng k là lý tưởng nhất vì nếu chiều cao thấp hơn thì chưa đủ tán để tạo bóng mát còn nếu chiều cao cao hơn sẽ rất dễ ngã đổ khi trời mưa giông.
Yêu cầu:
Hãy cho biết trong hàng cây hiện tại có bao nhiêu cây đạt chiều cao lý tưởng?
Tìm số cây đạt chiều cao lý tưởng nhiều nhất liên tiếp nhau dọc theo tuyến đường.
Dữ liệu vào:
Cho từ tệp văn bản CAYXANH.INP có dạng:
- Dòng thứ nhất ghi hai số nguyên dương ~n, k~ (~1\le n\le{10}^6, 1\le k\le{10}^5~).
- Dòng thứ hai ghi ~n~ số nguyên ~a_i; a_1, a_2,\ldots, a_n~ (~1\le a_i\le{10}^5, i = 1, 2,\ldots, n~).
Kết quả:
Ghi ra tệp văn bản CAYXANH.OUT gồm hai dòng:
- Dòng thứ nhất ghi số cây đạt chiều cao lý tưởng.
- Dòng thứ hai số cây đạt chiều cao lý tưởng nhiều nhất liên tiếp nhau.
Ví dụ:
| CAYXANH.INP | CAYXANH.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 10 9 8 9 9 7 12 9 9 9 11 12 |
5 3 |
Có 5 cây đạt chiều cao lý tưởng Có 3 cây liên tiếp dài nhất đạt chiều cao lý ưởng |
Giới hạn:
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm thỏa mãn: ~1\le n\le1000, 1\le k\le1000~
- Có 30% số test tương ứng với 30% số điểm thỏa mãn: ~{10}^3\le n\le{10}^4,\ 1\le k\le10000~
- Có 20% số test tương ứng với 20% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm
QL08 OLYMPIC TIN 8 QL HXH 2223 Bài 4-Đôi đũa
Nộp bàiPoint: 100
Bài 4: (2,5 điểm) Đôi đũa
Ông của Nam làm nghề vót đũa. Lúc về quê thăm ông bà Nam cũng tập vót các chiếc đũa giúp ông bà mình. Tổng cộng bạn Nam đã vót được n chiếc đũa, chiếc thứ i có chiều dài ~a_i~ (~i = 1 \ldots n~).
Yêu cầu:
Hãy cho biết với ~n~ chiếc đũa mà bạn Nam vót được có thể ghép được thành nhiều nhất bao nhiêu đôi đũa?
Dữ liệu vào:
Cho từ tệp văn bản DOIDUA.INP có dạng:
- Dòng thứ nhất ghi số nguyên dương ~n~ (~1\le n\le{10}^6~).
- Dòng thứ hai ghi n số nguyên ~a_i; a_1, a_2,\ldots, a_n~ (~1 < a_i < 10^6, i = 1,\ldots, n~) là chiều dài của n chiếc đũa.
Kết quả:
Ghi ra tệp văn bản DOIDUA.OUT gồm một dòng ghi một số nguyên dương là số đôi đũa nhiều nhất có thể ghép được từ ~n~ chiếc đũa mà bạn Nam đã vót.
Ví dụ:
| DOIDUA.INP | DOIDUA.OUT |
|---|---|
| 9 10 20 20 10 10 30 40 10 20 |
3 |
Giới hạn:
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm thỏa mãn: ~1\le n\le{10}^4~
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm